Bạn đang ở trang: HomeNhóm men tiêu hóa

CONCENTRASE-P Lỏng (CBS)

Tên sản phẩmCONCENTRASE-P LIQUID

Thành phầnProtease : 25.000 HUT units/g

Tính chất: Dạng lỏng, tan trong nước

Công dụng  Hỗ trợ tiêu hóa các cơ chất protein trong thức ăn động vật

Ưu điểm : - Hoạt động tốt trong điều kiện sinh học như nhiệt độ, pH

              - Phổ hoạt động rộng với nhiều dạng protein

              - Độ linh hoạt cao với nhiều nguồn đạm (động vật và thực vật)

              - Tiết kiệm chi phí thức ăn chăn nuôi  

Ứng dụng    Trộn vào thức ăn hoàn chỉnh (hoặc phun sau khi ép viên đối với cám cá).

Liều lượng  : 250 g/tấn thức ăn hoàn chỉnh. 

Đóng gói     : 200kg/phuy       Bảo quản: mát < 25 độ C

 Nhà sản xuất: Canadian Bio-Systems (Canada)

CONCENTRASE-P (CBS)

Tên sản phẩmCONCENTRASE-P 

Thành phầnProtease : 25.000 HUT units/g

Tính chất: dạng bột, tan trong nước

Công dụngHỗ trợ tiêu hóa các cơ chất protein trong thức ăn động vật

Ưu điểm: - Hoạt động tốt trong điều kiện sinh học như nhiệt độ, pH

               - Phổ hoạt động rộng với nhiều dạng protein

               - Độ linh hoạt cao với nhiều nguồn đạm (động vật và thực vật)

               - Tiết kiệm chi phí thức ăn chăn nuôi  

Ứng dụng    Trộn vào thức ăn hoàn chỉnh

Liều lượng  : 250 g/tấn thức ăn hoàn chỉnh. 

Đóng gói     : 25 kg/bao      Bảo quản: mát < 25 độ C

Nhà sản xuất: Canadian Bio-Systems (Canada)

BIO-PHYTASE (CBS)

Tên sản phẩmBIO-PHYTASE

Thành phầnPhytase 5.000 FYT/units/g

Tính chất: Dạng viên, màu trắng ngà, tan trong nước 

Công dụng: Hỗ trợ phân cắt Phytate hoặc axit phytic thành gốc phosphate tự do để động vật hấp thu

Ưu điểmViên có bọc, ổn định với nhiệt độ > 85 độ

Ứng dụng    : Trộn vào thức ăn chăn nuôi

Liều lượng  : 100 g/tấn thức ăn hoàn chỉnh

Đóng gói     : 25 kg/bao      Bảo quản: mát < 25 độ C

Nhà sản xuất: Canadian Bio-Systems (Canada)

SUPERZYME-CS (CBS)

Tên sản phẩm: SUPERZYME-CS

Thành phần8 loại enzyme đậm đặc trong một sản phẩm bao gồm:

Xylanase : 2.400 XLY units/g              Invertase: 1.400 INV units/g

Glucanase: 300 GLU units/g               Amylase: 24.000 FAA units/g 

Mannanase: 120 MAN units/g            Protease: 2.400 HUT units/g 

Cellulase: 1000 CMC units/g              Phytase: 2.000 FYT units/g

Tính chât: dạng bột, không tan trong nước

Công dụng: Hỗ trợ tiêu hóa các cơ chất là: NSP, tinh bột, đạm, phytate (hay axit phytic) trong thức ăn động vật

Ứng dụng :  Trộn vào thức ăn hoàn chỉnh 

Liều dùng: - Heo: 250-500 g/tấn hỗn hợp thức ăn

                  - Gà  : 250 -300 g/tấn hỗn hợp thức ăn

Đóng gói: 25 kg/bao          Bảo quản: mát < 25 độ C

Nhà sản xuất: Canadian Bio-Systems (Canada)

SUPERZYME-CS Lỏng (CBS)

Tên sản phẩm: SUPERZYME-CS Liquid

Thành phần8 loại enzyme đậm đặc trong một sản phẩm bao gồm:

Xylanase : 2.400 XLY units/g              Invertase: 1.400 INV units/g

Glucanase: 300 GLU units/g               Amylase: 24.000 FAA units/g 

Mannanase: 120 MAN units/g            Protease: 2.400 HUT units/g 

Cellulase: 1000 CMC units/g              Phytase: 2.000 FYT units/g

Tính chât: dạng lỏng, tan trong nước

Công dụng: Hỗ trợ tiêu hóa các cơ chất là: NSP, tinh bột, đạm, phytate (hay axit phytic) trong thức ăn động vật

Ứng dụng :  Trộn vào thức ăn hoàn chỉnh (hoặc phun sau khi ép viên đối với cám cá).

Liều dùng: - Heo: 250-500 g/tấn hỗn hợp thức ăn

                  - Gà  : 250 -300 g/tấn hỗn hợp thức ăn

                  - Cá, tôm: 250 g/tấn hỗn hợp thức ăn

Đóng gói: 200 kg/phuy (200 lít/phuy)          Bảo quản: mát < 25 độ C

Nhà sản xuất: Canadian Bio-Systems (Canada)

Các bài khác...

  1. SUPERZYME-CS Tan (CBS)